Xem Nhiều 7/2022 # Ty Gia Usd O Han Quoc Mới Nhất # Top Trend

Xem 47,718

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Usd O Han Quoc mới nhất ngày 01/07/2022 trên website Bothankankanhatban.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Usd O Han Quoc để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 47,718 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 12:50 ngày 01/07/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,112 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,940 VND/USD và bán ra ở mức 23,970 VND/USD, giá chênh lệch 30 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 13:51, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:40 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,420 310 23,140
EUR Euro 23,755 25,085 1,330 23,995
AUD Đô La Úc 15,632 16,299 667 15,790
CAD Đô La Canada 17,624 18,376 752 17,802
CHF France Thụy Sỹ 23,754 24,767 1,013 23,994
CNY Nhân Dân Tệ 3,404 3,550 146 3,438
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,342 3,218
GBP Bảng Anh 27,572 28,748 1,176 27,851
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 3,015 124 2,920
INR Rupee Ấn Độ 0 306 294
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,751 75,713
MYR Renggit Malaysia 0 5,344 5,229
NOK Krone Na Uy 0 2,416 2,318
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 523 386
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,435 6,187
SEK Krona Thụy Điển 0 2,324 2,229
SGD Đô La Singapore 16,321 17,017 696 16,485
THB Bạt Thái Lan 582 671 89 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,420 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,755 VND/EUR và bán ra 25,085 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,330 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,995 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,632 VND/AUD và bán ra 16,299 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,790 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,624 VND/CAD và bán ra 18,376 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,802 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,754 VND/CHF và bán ra 24,767 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,013 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,994 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,404 VND/CNY và bán ra 3,550 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,438 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,342 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,218 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,572 VND/GBP và bán ra 28,748 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,176 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,851 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 3,015 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 294 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,751 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,713 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,344 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,229 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,416 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,318 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 523 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 386 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,435 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,187 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,324 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,229 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,321 VND/SGD và bán ra 17,017 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 696 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,485 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 582 VND/THB và bán ra 671 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 89 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,410 280 23,130
USD Đô La Mỹ 23,084 0 0
USD Đô La Mỹ 22,913 0 0
EUR Euro 23,908 25,013 1,105 23,973
AUD Đô La Úc 15,659 16,275 616 15,753
CAD Đô La Canada 17,676 18,339 663 17,782
CHF France Thụy Sỹ 23,842 24,773 931 23,986
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,530 3,418
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,329 3,224
GBP Bảng Anh 27,679 28,875 1,196 27,846
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,007 103 2,924
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,940 5,422 482 0
NOK Krone Na Uy 0 2,401 2,323
NZD Đô La New Zealand 14,238 14,667 429 14,324
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 515 366
SEK Krona Thụy Điển 0 2,310 2,236
SGD Đô La Singapore 16,362 17,000 638 16,461
THB Bạt Thái Lan 622 686 64 628
TWD Đô La Đài Loan 707 803 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,084 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,913 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,908 VND/EUR và bán ra 25,013 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,105 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,973 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,659 VND/AUD và bán ra 16,275 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 616 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,753 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,676 VND/CAD và bán ra 18,339 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 663 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,782 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,842 VND/CHF và bán ra 24,773 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,986 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,530 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,418 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,329 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,224 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,679 VND/GBP và bán ra 28,875 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,196 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,846 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,007 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,940 VND/MYR và bán ra 5,422 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,401 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,323 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,238 VND/NZD và bán ra 14,667 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,324 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 515 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 366 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,310 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,236 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,362 VND/SGD và bán ra 17,000 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,461 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 622 VND/THB và bán ra 686 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 628 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 707 VND/TWD và bán ra 803 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,400 280 23,140
EUR Euro 23,953 24,821 868 23,979
AUD Đô La Úc 15,680 16,318 638 15,743
CAD Đô La Canada 17,785 18,282 497 17,856
CHF France Thụy Sỹ 23,931 24,681 750 24,027
GBP Bảng Anh 27,779 28,612 833 27,947
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,011 102 2,921
JPY Yên Nhật 169 173 4 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,742 14,254
SGD Đô La Singapore 16,479 16,924 445 16,545
THB Bạt Thái Lan 637 677 40 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,953 VND/EUR và bán ra 24,821 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 868 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,979 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,680 VND/AUD và bán ra 16,318 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,743 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,785 VND/CAD và bán ra 18,282 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 497 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,856 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,931 VND/CHF và bán ra 24,681 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,027 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,779 VND/GBP và bán ra 28,612 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 833 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,947 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,909 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,921 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,742 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,254 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,479 VND/SGD và bán ra 16,924 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 445 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,545 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 637 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,133 23,419 286 23,139
USD Đô La Mỹ 23,087 0 0
USD Đô La Mỹ 23,040 0 0
EUR Euro 23,721 25,039 1,318 24,019
AUD Đô La Úc 15,352 16,229 877 15,615
CAD Đô La Canada 17,480 18,365 885 17,753
CHF France Thụy Sỹ 23,722 24,690 968 24,070
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 27,433 28,717 1,284 27,796
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,037 2,835
JPY Yên Nhật 166 178 12 169
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,184 17,064 880 16,451
THB Bạt Thái Lan 571 686 115 634
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,133 VND/USD và bán ra 23,419 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 286 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,139 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,087 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,721 VND/EUR và bán ra 25,039 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,318 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,019 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,352 VND/AUD và bán ra 16,229 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 877 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,615 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,480 VND/CAD và bán ra 18,365 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,753 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,722 VND/CHF và bán ra 24,690 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 968 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,070 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,433 VND/GBP và bán ra 28,717 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,284 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,796 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,037 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,835 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 22 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,184 VND/SGD và bán ra 17,064 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,451 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 571 VND/THB và bán ra 686 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 634 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,117 23,417 300 23,137
USD Đô La Mỹ 23,097 0 0
EUR Euro 23,929 25,064 1,135 23,954
EUR Euro 23,924 0 0
AUD Đô La Úc 15,632 16,282 650 15,732
CAD Đô La Canada 17,761 18,411 650 17,861
CHF France Thụy Sỹ 23,876 24,781 905 23,981
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 3,430
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,352 3,222
GBP Bảng Anh 27,821 28,831 1,010 27,871
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 3,041 150 2,906
JPY Yên Nhật 169 178 9 169
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,387 2,307
NZD Đô La New Zealand 14,165 14,535 370 14,248
SEK Krona Thụy Điển 0 2,325 2,215
SGD Đô La Singapore 16,261 16,961 700 16,361
THB Bạt Thái Lan 602 670 68 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,117 VND/USD và bán ra 23,417 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,137 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,097 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,929 VND/EUR và bán ra 25,064 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,954 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,924 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,632 VND/AUD và bán ra 16,282 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,732 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,761 VND/CAD và bán ra 18,411 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,861 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,876 VND/CHF và bán ra 24,781 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,981 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,540 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,430 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,352 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,222 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,821 VND/GBP và bán ra 28,831 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,871 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 3,041 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,387 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,307 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,165 VND/NZD và bán ra 14,535 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,248 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,325 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,215 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,261 VND/SGD và bán ra 16,961 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,361 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 602 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,370 200 23,190
USD Đô La Mỹ 23,070 23,370 300 23,190
USD Đô La Mỹ 22,526 23,370 844 23,190
EUR Euro 24,072 24,583 511 24,144
AUD Đô La Úc 15,729 16,079 350 15,776
CAD Đô La Canada 17,824 18,202 378 17,877
CHF France Thụy Sỹ 24,073 24,584 511 24,145
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,536 3,428
GBP Bảng Anh 27,901 28,494 593 27,985
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,994 494 2,940
JPY Yên Nhật 170 174 4 170
NZD Đô La New Zealand 14,228 14,574 346 14,299
SGD Đô La Singapore 16,518 16,869 351 16,568
THB Bạt Thái Lan 634 672 38 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,526 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 844 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,072 VND/EUR và bán ra 24,583 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 511 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,144 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,729 VND/AUD và bán ra 16,079 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,776 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,824 VND/CAD và bán ra 18,202 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 378 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,877 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,073 VND/CHF và bán ra 24,584 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 511 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,145 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,536 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,428 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,901 VND/GBP và bán ra 28,494 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 593 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,985 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,994 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 494 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,228 VND/NZD và bán ra 14,574 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 346 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,299 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,518 VND/SGD và bán ra 16,869 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 351 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,568 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 634 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 38 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,131 23,483 352 23,187
EUR Euro 23,944 24,809 865 24,044
AUD Đô La Úc 15,628 16,336 708 15,728
CAD Đô La Canada 17,634 18,443 809 17,834
CHF France Thụy Sỹ 24,055 24,770 715 24,155
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,403
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,240
GBP Bảng Anh 27,881 28,597 716 27,931
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,859
JPY Yên Nhật 170 177 7 171
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,365
NOK Krone Na Uy 0 0 2,351
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,222
PHP Peso Philippine 0 0 451
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,272
SGD Đô La Singapore 16,509 16,919 410 16,609
THB Bạt Thái Lan 0 0 630
TWD Đô La Đài Loan 0 0 824
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,131 VND/USD và bán ra 23,483 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 352 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,187 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,944 VND/EUR và bán ra 24,809 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,044 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,628 VND/AUD và bán ra 16,336 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 708 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,728 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,634 VND/CAD và bán ra 18,443 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 809 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,834 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,055 VND/CHF và bán ra 24,770 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,155 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,403 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,240 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,881 VND/GBP và bán ra 28,597 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 716 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,931 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,859 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,365 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,351 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,222 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 451 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,272 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,509 VND/SGD và bán ra 16,919 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,609 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 630 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 824 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,390 240 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,170
EUR Euro 24,028 24,639 611 24,098
AUD Đô La Úc 15,732 16,277 545 15,766
CAD Đô La Canada 17,779 18,305 526 17,855
CHF France Thụy Sỹ 24,047 24,678 631 24,110
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,610 3,355
GBP Bảng Anh 27,943 28,545 602 28,013
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,008 2,927
JPY Yên Nhật 170 174 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,736 14,239
SGD Đô La Singapore 16,479 16,972 493 16,531
THB Bạt Thái Lan 642 672 30 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,028 VND/EUR và bán ra 24,639 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,098 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,732 VND/AUD và bán ra 16,277 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,766 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,779 VND/CAD và bán ra 18,305 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,855 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,047 VND/CHF và bán ra 24,678 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 631 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,110 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,610 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,355 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,943 VND/GBP và bán ra 28,545 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,013 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,008 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,927 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,736 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,239 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,479 VND/SGD và bán ra 16,972 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 493 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,531 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 642 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,620 470 23,170
EUR Euro 23,994 24,729 735 24,155
AUD Đô La Úc 15,746 16,366 620 15,840
CAD Đô La Canada 17,801 18,387 586 17,916
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,103
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,416
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,231
GBP Bảng Anh 27,850 28,699 849 28,040
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,940
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,326
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,378
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,238
SGD Đô La Singapore 16,480 17,025 545 16,578
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,620 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,994 VND/EUR và bán ra 24,729 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 735 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,155 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,746 VND/AUD và bán ra 16,366 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,840 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,801 VND/CAD và bán ra 18,387 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 586 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,916 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,103 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,416 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,231 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,850 VND/GBP và bán ra 28,699 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,040 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,326 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,378 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,238 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,480 VND/SGD và bán ra 17,025 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,578 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,140 23,400 260 23,150
EUR Euro 24,061 24,691 630 24,061
AUD Đô La Úc 15,599 16,359 760 15,729
CAD Đô La Canada 17,646 18,336 690 17,816
CHF France Thụy Sỹ 23,884 24,634 750 24,084
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,508 3,443
GBP Bảng Anh 27,797 28,627 830 27,927
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 3,000 95 2,935
JPY Yên Nhật 167 174 7 168
SGD Đô La Singapore 16,328 17,028 700 16,428
THB Bạt Thái Lan 619 686 67 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,061 VND/EUR và bán ra 24,691 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,061 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,599 VND/AUD và bán ra 16,359 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,729 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,646 VND/CAD và bán ra 18,336 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,816 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,884 VND/CHF và bán ra 24,634 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,084 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,508 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,443 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,797 VND/GBP và bán ra 28,627 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,927 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 3,000 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,935 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,328 VND/SGD và bán ra 17,028 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,428 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 619 VND/THB và bán ra 686 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,415 295 23,140
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
USD Đô La Mỹ 23,120 0 0
EUR Euro 23,943 24,993 1,050 24,043
AUD Đô La Úc 0 16,423 15,801
CAD Đô La Canada 0 18,464 17,824
CHF France Thụy Sỹ 0 24,785 24,065
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,756 3,323
GBP Bảng Anh 0 28,656 28,007
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,134 2,879
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,122 16,478
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,415 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,943 VND/EUR và bán ra 24,993 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,050 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,043 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,423 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,801 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,464 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,824 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,785 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,065 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,756 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,323 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,656 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,007 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,879 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,122 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,478 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,590 470 23,160
EUR Euro 23,794 25,216 1,422 24,034
AUD Đô La Úc 15,587 16,362 775 15,744
CAD Đô La Canada 17,601 18,442 841 17,769
CHF France Thụy Sỹ 23,658 24,757 1,099 23,897
GBP Bảng Anh 27,602 28,870 1,268 27,881
HKD Đô La Hồng Kông 2,881 3,014 133 2,910
JPY Yên Nhật 166 177 11 168
SGD Đô La Singapore 16,321 17,107 786 16,486
THB Bạt Thái Lan 579 679 100 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,590 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,794 VND/EUR và bán ra 25,216 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,422 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,034 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,587 VND/AUD và bán ra 16,362 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 775 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,744 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,601 VND/CAD và bán ra 18,442 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 841 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,769 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,658 VND/CHF và bán ra 24,757 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,099 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,897 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,602 VND/GBP và bán ra 28,870 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,268 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,881 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,881 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,321 VND/SGD và bán ra 17,107 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 786 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,486 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 579 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,105 23,665 560 23,135
EUR Euro 24,002 25,094 1,092 24,052
AUD Đô La Úc 15,725 16,413 688 15,775
CAD Đô La Canada 17,860 18,530 670 17,910
CHF France Thụy Sỹ 24,159 24,717 558 24,209
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,388
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,091 3,474 383 3,096
GBP Bảng Anh 28,076 28,830 754 28,126
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,038 139 2,902
JPY Yên Nhật 169 176 7 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,855 5,554 699 4,860
NOK Krone Na Uy 0 0 2,221
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,303
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,181
SGD Đô La Singapore 16,359 17,107 748 16,409
THB Bạt Thái Lan 632 681 49 633
TWD Đô La Đài Loan 716 850 134 719
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,665 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,135 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,002 VND/EUR và bán ra 25,094 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,092 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,052 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,725 VND/AUD và bán ra 16,413 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 688 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,775 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,860 VND/CAD và bán ra 18,530 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,910 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,159 VND/CHF và bán ra 24,717 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 558 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,209 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,388 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,091 VND/DKK và bán ra 3,474 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 383 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,096 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,076 VND/GBP và bán ra 28,830 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,126 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,902 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,855 VND/MYR và bán ra 5,554 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 699 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,860 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,221 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,303 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,181 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,359 VND/SGD và bán ra 17,107 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 748 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,409 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 632 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 49 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 716 VND/TWD và bán ra 850 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 719 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,150 23,360 210 23,180
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
EUR Euro 24,043 24,584 541 24,143
AUD Đô La Úc 15,741 16,200 459 15,861
CAD Đô La Canada 17,793 18,232 439 17,893
CHF France Thụy Sỹ 0 24,564 24,143
GBP Bảng Anh 0 28,507 28,048
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,992 2,938
JPY Yên Nhật 168 173 5 170
NZD Đô La New Zealand 0 14,671 14,347
SGD Đô La Singapore 16,422 16,887 465 16,562
THB Bạt Thái Lan 0 674 638
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,150 VND/ và bán ra 23,360 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,043 VND/EUR và bán ra 24,584 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 541 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,143 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,741 VND/AUD và bán ra 16,200 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 459 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,861 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,793 VND/CAD và bán ra 18,232 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,893 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,564 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,143 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,507 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,048 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,992 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,671 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,347 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,422 VND/SGD và bán ra 16,887 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 465 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,562 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 674 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,090
USD Đô La Mỹ 23,050 23,390 340 23,090
EUR Euro 23,836 24,963 1,127 23,932
AUD Đô La Úc 15,689 16,542 853 15,752
CAD Đô La Canada 17,445 18,178 733 17,568
CHF France Thụy Sỹ 0 25,189 23,498
GBP Bảng Anh 27,799 28,911 1,112 27,911
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,079 2,844
JPY Yên Nhật 168 176 8 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,070 14,306
SGD Đô La Singapore 0 17,013 16,459
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,836 VND/EUR và bán ra 24,963 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,127 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,932 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,689 VND/AUD và bán ra 16,542 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 853 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,752 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,445 VND/CAD và bán ra 18,178 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,568 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,189 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,498 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,799 VND/GBP và bán ra 28,911 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,112 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,911 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,079 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,844 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,070 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,306 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,013 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,459 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,390 260 23,150
USD Đô La Mỹ 23,120 23,390 270 23,150
USD Đô La Mỹ 23,110 23,390 280 23,150
EUR Euro 23,743 24,876 1,133 23,853
AUD Đô La Úc 15,672 16,309 637 15,772
CAD Đô La Canada 17,699 18,348 649 17,799
CHF France Thụy Sỹ 23,873 24,649 776 24,003
GBP Bảng Anh 27,795 28,650 855 27,915
JPY Yên Nhật 167 174 7 168
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,241 17,005 764 16,462
THB Bạt Thái Lan 571 675 104 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,150 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,743 VND/EUR và bán ra 24,876 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,133 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,853 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,672 VND/AUD và bán ra 16,309 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,772 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,699 VND/CAD và bán ra 18,348 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,799 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,873 VND/CHF và bán ra 24,649 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 776 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,003 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,795 VND/GBP và bán ra 28,650 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 855 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,915 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,241 VND/SGD và bán ra 17,005 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 764 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,462 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 571 VND/THB và bán ra 675 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,370 240 23,160
USD Đô La Mỹ 23,060 23,370 310 23,160
USD Đô La Mỹ 22,980 23,370 390 23,160
EUR Euro 24,010 24,561 551 24,160
AUD Đô La Úc 15,748 16,186 438 15,868
CAD Đô La Canada 17,762 18,231 469 17,892
CHF France Thụy Sỹ 23,958 24,539 581 24,138
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,128 3,341 213 3,208
GBP Bảng Anh 27,832 28,491 659 28,052
HKD Đô La Hồng Kông 2,830 3,029 199 2,900
JPY Yên Nhật 168 173 5 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,435 16,910 475 16,575
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,010 VND/EUR và bán ra 24,561 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 551 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,160 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,748 VND/AUD và bán ra 16,186 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,868 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,762 VND/CAD và bán ra 18,231 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,892 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,958 VND/CHF và bán ra 24,539 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 581 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,138 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,128 VND/DKK và bán ra 3,341 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 213 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,208 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,832 VND/GBP và bán ra 28,491 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 659 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,052 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,830 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,435 VND/SGD và bán ra 16,910 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,575 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 23,370 210 23,170
USD Đô La Mỹ 23,150 0 0
USD Đô La Mỹ 23,140 0 0
EUR Euro 23,946 24,607 661 24,207
AUD Đô La Úc 15,780 16,622 842 15,959
CAD Đô La Canada 0 18,574 17,662
CHF France Thụy Sỹ 0 25,163 23,657
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,776 3,458
GBP Bảng Anh 27,790 28,598 808 28,090
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,029 2,907
JPY Yên Nhật 168 173 5 170
SGD Đô La Singapore 16,434 16,892 458 16,620
THB Bạt Thái Lan 0 683 656
TWD Đô La Đài Loan 0 812 780
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,946 VND/EUR và bán ra 24,607 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,207 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,780 VND/AUD và bán ra 16,622 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 842 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,959 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,574 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,662 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,163 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,657 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,776 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,458 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,790 VND/GBP và bán ra 28,598 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 808 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,090 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,029 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,907 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,434 VND/SGD và bán ra 16,892 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 458 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,620 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 683 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 656 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 812 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 780 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,105 23,420 315 23,140
EUR Euro 23,750 24,675 925 23,990
AUD Đô La Úc 15,627 16,272 645 15,785
CAD Đô La Canada 17,619 18,330 711 17,797
CHF France Thụy Sỹ 23,749 24,678 929 23,989
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,422
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,214
GBP Bảng Anh 27,567 28,617 1,050 27,846
HKD Đô La Hồng Kông 2,888 3,018 130 2,917
JPY Yên Nhật 166 177 11 168
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,224
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,289
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,224
SGD Đô La Singapore 16,315 17,022 707 16,480
THB Bạt Thái Lan 579 674 95 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,420 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,750 VND/EUR và bán ra 24,675 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 925 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,990 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,627 VND/AUD và bán ra 16,272 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,785 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,619 VND/CAD và bán ra 18,330 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 711 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,797 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,749 VND/CHF và bán ra 24,678 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 929 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,989 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,422 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,214 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,567 VND/GBP và bán ra 28,617 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,050 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,846 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,888 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,224 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,289 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,224 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,315 VND/SGD và bán ra 17,022 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 707 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,480 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 579 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,530 360 23,190
USD Đô La Mỹ 23,140 0 0
USD Đô La Mỹ 23,140 0 0
EUR Euro 23,932 24,540 608 24,175
AUD Đô La Úc 0 0 15,946
CAD Đô La Canada 0 0 17,956
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,240
GBP Bảng Anh 0 0 28,071
JPY Yên Nhật 0 0 169
SGD Đô La Singapore 0 0 16,624
THB Bạt Thái Lan 0 0 606
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,932 VND/EUR và bán ra 24,540 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,175 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,946 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,956 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,240 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,071 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,624 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 606 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,085 23,420 335 23,140
EUR Euro 23,801 25,084 1,283 23,996
AUD Đô La Úc 15,475 16,298 823 15,725
CAD Đô La Canada 17,707 18,375 668 17,803
CHF France Thụy Sỹ 0 24,778 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,588 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,342 0
GBP Bảng Anh 27,583 28,747 1,164 27,852
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,029 0
INR Rupee Ấn Độ 0 306 0
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,751 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,510 0
NOK Krone Na Uy 0 2,416 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,800 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 523 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,435 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,324 0
SGD Đô La Singapore 16,392 17,017 625 16,485
THB Bạt Thái Lan 0 671 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,420 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 335 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,801 VND/EUR và bán ra 25,084 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,283 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,996 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,475 VND/AUD và bán ra 16,298 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 823 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,725 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,707 VND/CAD và bán ra 18,375 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,803 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,778 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,588 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,342 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,583 VND/GBP và bán ra 28,747 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,164 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,852 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,029 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,751 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,510 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,416 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,800 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 523 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,435 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,324 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,392 VND/SGD và bán ra 17,017 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,485 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 671 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,370 180 23,190
EUR Euro 23,893 24,756 863 24,006
AUD Đô La Úc 15,641 16,321 680 15,764
CAD Đô La Canada 17,633 18,363 730 17,807
CHF France Thụy Sỹ 24,000 24,749 749 24,000
GBP Bảng Anh 27,598 28,740 1,142 27,870
HKD Đô La Hồng Kông 2,893 3,013 120 2,922
JPY Yên Nhật 167 174 7 169
NZD Đô La New Zealand 14,293 14,739 446 14,293
SGD Đô La Singapore 16,327 17,003 676 16,489
THB Bạt Thái Lan 636 682 46 636
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,893 VND/EUR và bán ra 24,756 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 863 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,006 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,641 VND/AUD và bán ra 16,321 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,764 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,633 VND/CAD và bán ra 18,363 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,807 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,000 VND/CHF và bán ra 24,749 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 749 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,000 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,598 VND/GBP và bán ra 28,740 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,142 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,870 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,893 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 120 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,922 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,293 VND/NZD và bán ra 14,739 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,293 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,327 VND/SGD và bán ra 17,003 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,489 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 636 VND/THB và bán ra 682 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,410 290 23,130
EUR Euro 23,908 25,013 1,105 23,973
AUD Đô La Úc 15,659 16,275 616 15,753
CAD Đô La Canada 17,676 18,339 663 17,782
CHF France Thụy Sỹ 23,842 24,773 931 23,986
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,329 3,224
GBP Bảng Anh 27,679 28,875 1,196 27,846
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,007 103 2,924
JPY Yên Nhật 167 176 9 168
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,401 2,323
RUB Ruble Liên Bang Nga 338 491 153 396
SEK Krona Thụy Điển 0 2,310 2,236
SGD Đô La Singapore 16,362 17,000 638 16,461
THB Bạt Thái Lan 0 686 628
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,908 VND/EUR và bán ra 25,013 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,105 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,973 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,659 VND/AUD và bán ra 16,275 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 616 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,753 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,676 VND/CAD và bán ra 18,339 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 663 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,782 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,842 VND/CHF và bán ra 24,773 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,986 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,329 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,224 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,679 VND/GBP và bán ra 28,875 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,196 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,846 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,007 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,401 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,323 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 338 VND/RUB và bán ra 491 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 153 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 396 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,310 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,236 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,362 VND/SGD và bán ra 17,000 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,461 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 686 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 628 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,375 205 23,180
USD Đô La Mỹ 23,168 0 0
USD Đô La Mỹ 23,166 0 0
EUR Euro 0 24,921 24,163
AUD Đô La Úc 0 16,283 15,866
CAD Đô La Canada 0 18,251 17,898
GBP Bảng Anh 0 28,970 28,064
JPY Yên Nhật 0 177 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 16,913 16,567
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,375 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 205 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,168 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,166 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,921 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,163 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,283 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,866 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,251 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,970 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,064 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 177 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,913 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,567 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 23,470 310 23,180
USD Đô La Mỹ 23,130 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,066 24,529 463 24,163
AUD Đô La Úc 15,671 16,044 373 15,773
CAD Đô La Canada 17,786 18,164 378 17,894
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,139
GBP Bảng Anh 0 0 28,021
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,013
JPY Yên Nhật 171 174 3 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,476 16,834 358 16,583
THB Bạt Thái Lan 0 0 650
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,285
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,066 VND/EUR và bán ra 24,529 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,163 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,671 VND/AUD và bán ra 16,044 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 373 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,773 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,786 VND/CAD và bán ra 18,164 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 378 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,894 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,139 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,021 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,476 VND/SGD và bán ra 16,834 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 358 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,583 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,285 VND/NZD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,370 240 23,180
EUR Euro 0 24,631 24,167
AUD Đô La Úc 0 16,273 15,890
CAD Đô La Canada 0 18,288 17,929
CHF France Thụy Sỹ 0 24,584 24,107
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,355 3,219
GBP Bảng Anh 0 28,617 28,061
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,016 2,920
JPY Yên Nhật 0 173 170
NOK Krone Na Uy 0 2,443 2,320
SGD Đô La Singapore 0 16,923 16,590
THB Bạt Thái Lan 0 673 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,631 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,167 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,273 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,890 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,288 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,929 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,584 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,107 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,355 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,219 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,617 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,061 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,016 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 173 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,443 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,320 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,923 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,590 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 673 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,125 23,425 300 23,135
USD Đô La Mỹ 23,105 0 0
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
EUR Euro 23,779 25,064 1,285 23,879
AUD Đô La Úc 15,525 16,281 756 15,625
CAD Đô La Canada 17,670 18,423 753 17,770
CHF France Thụy Sỹ 23,906 24,762 856 24,006
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,560 3,421
GBP Bảng Anh 27,645 28,753 1,108 27,745
HKD Đô La Hồng Kông 2,888 3,039 151 2,898
JPY Yên Nhật 167 178 11 168
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,019 14,732 713 14,119
SEK Krona Thụy Điển 0 2,360 0
SGD Đô La Singapore 16,374 17,135 761 16,474
THB Bạt Thái Lan 627 686 59 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và bán ra 23,425 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,135 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,779 VND/EUR và bán ra 25,064 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,285 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,879 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,525 VND/AUD và bán ra 16,281 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,625 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,670 VND/CAD và bán ra 18,423 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,770 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,906 VND/CHF và bán ra 24,762 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 856 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,006 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,560 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,421 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,645 VND/GBP và bán ra 28,753 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,108 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,745 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,888 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,898 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,019 VND/NZD và bán ra 14,732 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,119 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,360 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,374 VND/SGD và bán ra 17,135 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 761 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,474 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 627 VND/THB và bán ra 686 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,420 300 23,140
EUR Euro 23,862 24,912 1,050 24,028
AUD Đô La Úc 15,579 16,465 886 15,687
CAD Đô La Canada 17,576 18,401 825 17,742
CHF France Thụy Sỹ 23,882 24,616 734 24,086
GBP Bảng Anh 27,722 28,621 899 27,936
JPY Yên Nhật 167 175 8 168
SGD Đô La Singapore 16,378 17,064 686 16,412
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,420 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,862 VND/EUR và bán ra 24,912 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,050 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,028 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,579 VND/AUD và bán ra 16,465 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,687 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,576 VND/CAD và bán ra 18,401 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,742 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,882 VND/CHF và bán ra 24,616 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 734 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,722 VND/GBP và bán ra 28,621 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 899 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,936 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,378 VND/SGD và bán ra 17,064 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,412 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,420 300 23,140
EUR Euro 24,070 24,554 484 24,167
AUD Đô La Úc 15,625 16,088 463 15,767
CAD Đô La Canada 17,751 18,196 445 17,894
CHF France Thụy Sỹ 0 24,923 24,129
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,403 3,225
GBP Bảng Anh 27,785 28,461 676 28,037
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,093 2,906
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 325 312
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
NOK Krone Na Uy 0 2,456 2,256
PHP Peso Philippine 0 447 430
SGD Đô La Singapore 16,440 16,869 429 16,589
ZAR Rand Nam Phi 0 1,424 1,370
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,420 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,070 VND/EUR và bán ra 24,554 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,167 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,625 VND/AUD và bán ra 16,088 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,767 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,751 VND/CAD và bán ra 18,196 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 445 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,894 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,923 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,129 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,403 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,225 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,785 VND/GBP và bán ra 28,461 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,037 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,093 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 325 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 312 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,456 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,256 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 447 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 430 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,440 VND/SGD và bán ra 16,869 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,589 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,424 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,370 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,650 480 23,170
USD Đô La Mỹ 23,140 23,650 510 23,170
USD Đô La Mỹ 23,100 23,650 550 23,170
EUR Euro 23,950 24,670 720 24,020
AUD Đô La Úc 15,610 16,230 620 15,700
CAD Đô La Canada 17,720 18,360 640 17,820
GBP Bảng Anh 27,810 28,550 740 27,920
JPY Yên Nhật 169 175 6 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,130
SGD Đô La Singapore 16,480 17,160 680 16,550
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,950 VND/EUR và bán ra 24,670 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,020 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,610 VND/AUD và bán ra 16,230 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,700 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,720 VND/CAD và bán ra 18,360 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,820 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,810 VND/GBP và bán ra 28,550 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,920 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,130 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,480 VND/SGD và bán ra 17,160 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,550 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 0 23,170
USD Đô La Mỹ 23,120 0 23,170
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,170
EUR Euro 24,085 0 24,182
AUD Đô La Úc 15,804 0 15,908
CAD Đô La Canada 0 0 17,936
GBP Bảng Anh 0 0 28,086
JPY Yên Nhật 169 0 170
SGD Đô La Singapore 16,484 0 16,592
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,085 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,182 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,804 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,908 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,936 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,086 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,484 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,592 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,410 300 23,130
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
EUR Euro 23,959 24,645 686 24,097
AUD Đô La Úc 15,634 16,297 663 15,779
GBP Bảng Anh 27,754 28,567 813 28,007
JPY Yên Nhật 168 173 5 170
MYR Renggit Malaysia 0 5,328 5,247
SGD Đô La Singapore 16,445 16,885 440 16,588
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,959 VND/EUR và bán ra 24,645 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,097 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,634 VND/AUD và bán ra 16,297 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 663 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,779 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,754 VND/GBP và bán ra 28,567 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,007 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,328 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,247 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,445 VND/SGD và bán ra 16,885 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,588 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,153 23,678 525 0
USD Đô La Mỹ 23,133 23,678 545 0
USD Đô La Mỹ 23,153 23,678 525 23,173
EUR Euro 24,162 25,677 1,515 24,312
AUD Đô La Úc 15,693 17,102 1,409 15,843
CAD Đô La Canada 17,666 19,271 1,605 17,766
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,321
GBP Bảng Anh 27,936 28,854 918 28,086
JPY Yên Nhật 168 174 6 169
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,435 17,047 612 16,585
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,153 VND/USD và bán ra 23,678 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,133 VND/USD và bán ra 23,678 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,153 VND/USD và bán ra 23,678 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,173 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,162 VND/EUR và bán ra 25,677 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,515 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,312 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,693 VND/AUD và bán ra 17,102 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,409 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,843 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,666 VND/CAD và bán ra 19,271 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,605 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,766 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,321 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,936 VND/GBP và bán ra 28,854 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 918 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,086 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,435 VND/SGD và bán ra 17,047 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,585 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 0 23,160
USD Đô La Mỹ 23,140 0 23,160
USD Đô La Mỹ 23,140 0 23,160
EUR Euro 23,693 0 23,947
AUD Đô La Úc 0 0 15,741
CAD Đô La Canada 0 0 17,785
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,974
GBP Bảng Anh 0 0 27,790
JPY Yên Nhật 0 0 167
SGD Đô La Singapore 0 0 16,474
THB Bạt Thái Lan 0 0 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,160 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,693 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,947 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,741 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,785 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,974 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,790 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,474 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,420 350 23,120
EUR Euro 23,627 24,871 1,244 23,871
AUD Đô La Úc 15,538 16,359 821 15,699
CAD Đô La Canada 17,518 18,441 923 17,699
CHF France Thụy Sỹ 23,608 24,851 1,243 23,851
GBP Bảng Anh 27,425 28,867 1,442 27,708
HKD Đô La Hồng Kông 2,875 3,026 151 2,905
JPY Yên Nhật 166 175 9 168
NZD Đô La New Zealand 13,985 14,925 940 14,085
SGD Đô La Singapore 16,219 17,072 853 16,387
THB Bạt Thái Lan 623 673 50 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,420 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,627 VND/EUR và bán ra 24,871 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,244 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,871 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,538 VND/AUD và bán ra 16,359 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 821 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,699 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,518 VND/CAD và bán ra 18,441 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 923 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,699 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,608 VND/CHF và bán ra 24,851 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,243 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,851 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,425 VND/GBP và bán ra 28,867 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,442 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,708 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,875 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,905 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,985 VND/NZD và bán ra 14,925 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,085 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,219 VND/SGD và bán ra 17,072 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 853 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,387 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 623 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:49 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,320 190 23,100
EUR Euro 23,998 25,080 1,082 23,755
AUD Đô La Úc 15,795 16,295 500 15,635
GBP Bảng Anh 27,855 28,740 885 27,575
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,015 95 2,890
JPY Yên Nhật 168 176 8 167
SGD Đô La Singapore 16,490 17,010 520 16,325
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,998 VND/EUR và bán ra 25,080 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,082 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,795 VND/AUD và bán ra 16,295 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,635 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,855 VND/GBP và bán ra 28,740 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,575 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,920 VND/HKD và bán ra 3,015 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,890 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 17,010 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,325 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,280 190 23,090
EUR Euro 24,550 24,980 430 24,650
AUD Đô La Úc 16,450 16,740 290 16,510
CAD Đô La Canada 18,230 18,570 340 18,310
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,490
GBP Bảng Anh 28,670 29,190 520 28,790
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 169 175 6 173
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,830
SGD Đô La Singapore 16,600 16,970 370 16,750
THB Bạt Thái Lan 600 680 80 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,550 VND/EUR và bán ra 24,980 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,650 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,450 VND/AUD và bán ra 16,740 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,510 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,230 VND/CAD và bán ra 18,570 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,310 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,490 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,670 VND/GBP và bán ra 29,190 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,790 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,830 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,600 VND/SGD và bán ra 16,970 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,750 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 13:51 ngày 01/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:51 - 01/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,420 330 23,140
EUR Euro 23,939 24,574 635 24,134
AUD Đô La Úc 15,604 16,211 607 15,789
CAD Đô La Canada 17,645 18,241 596 17,845
CHF France Thụy Sỹ 23,720 24,733 1,013 23,990
GBP Bảng Anh 27,487 28,678 1,191 27,812
HKD Đô La Hồng Kông 2,889 3,050 161 2,889
JPY Yên Nhật 167 174 7 170
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,370 16,902 532 16,540
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,420 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,140 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,939 VND/EUR và bán ra 24,574 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,134 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,604 VND/AUD và bán ra 16,211 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,789 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,645 VND/CAD và bán ra 18,241 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 596 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,845 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,720 VND/CHF và bán ra 24,733 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,013 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,990 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,487 VND/GBP và bán ra 28,678 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,191 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,812 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,889 VND/HKD và bán ra 3,050 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,370 VND/SGD và bán ra 16,902 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 532 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,540 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,800 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,820 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,190 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,190 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,820 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,320 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,665 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,420 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,425 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,575 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,296 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,546 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,575 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,470 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,576 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,247 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,627 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,755 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,550 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,650 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,755 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,529 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,677 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,150 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,352 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,615 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,450 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,510 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,615 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,044 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,102 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,730 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,445 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,568 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,860 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,956 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,568 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,172 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,483 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,671 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,184 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,325 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,529 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,630 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,325 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,820 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,160 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,288 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 176 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,985 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,085 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,293 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,830 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,085 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,554 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,070 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,170 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,920 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,013 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,000 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,137 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,127 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,754 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,754 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,530 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,189 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,788 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 571 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 606 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 642 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 656 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 606 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 660 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 705 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 715 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,404 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,321 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,404 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,458 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,321 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,528 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,776 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,623 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 366 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 396 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 366 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 523 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 707 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 719 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 824 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 719 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 814 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 850 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 921 VND

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 01/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 29/06/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Chú bò đắt nhất việt nam: giá 10 tỷ đồng không bán vì tình cảm nó dành cho chủ nhân còn hơn thế

Giá vàng hôm nay - ngày 1/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Bài 147: dùng tỷ giá eurjpy làm chỉ báo cho cổ phiếu | khóa học đầu tư forex nâng cao | chơi forex

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 6 năm 2022 usd vượt 105 | tỷ giá đô la mỹ ngày 14/6/2022

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Sân bay tân sơn nhất chiều 28/06/2022 - đổi tiền ở đâu giá tỷ giá tốt? || nick nguyen

Học kế toán trưởng online offline - kế toán tài chính : chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá usd hôm nay 20/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 23 tháng 6 năm 2022 usd lại giảm | tỷ giá đô la mỹ ngày 23/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 27/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 19 tháng 6 năm 2022 biến động || tỷ giá đô la mỹ ngày 19/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 17 tháng 6 năm 2022 usd trượt giá| tỷ giá đô la mỹ ngày 17/6/2022

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd hôm nay 22/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 6 năm 2022 bật tăng lại || tỷ giá đô la usd ngày 1/5/2022

Tỷ giá usd hôm nay 11/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 28 tháng 6 năm 2022 usd giảm nhẹ | tỷ giá đô la mỹ ngày 28/6/2022

Ví dụ về đánh giá chênh lệch tỷ giá cuối năm của tài khoản 131 và 331. quyết toán thuế tndn.

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 12 tháng 6 năm 2022 tăng || tỷ giá đô la mỹ, euro ngày 12/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 01/03/2022 ngoại tệ

[tỷ giá yên nhật] đồng yên ngày càng đi xuống, có nên gửi tiền về lúc này?, hay đợi tỷ giá tăng lên?

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/02/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá Usd Đổi Vnd
  • Tỷ Giá Euro Đô La Chợ Đen
  • Tỷ Giá Euro Tại Tiệm Vàng
  • Ty Gia Vang Hang Eximbank Hom Nay
  • Giá Xe Honda X Adv
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Bảo Tín Minh Châu
  • Các Cách Làm Mứt Dừa Màu Tím
  • Cách Làm Hết Mụn 2 Bên Má
  • Giá Bạc Kim Chung Hôm Nay
  • Giá Bạc Khối
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Ty Gia Dola Usd
  • Tỷ Giá 1 Usd
  • Tỷ Giá Usd Đổi Vnd
  • Ty Gia Dola Usd Hom Nay
  • Tỷ Giá Dollar Usd
  • Tỷ Giá Usd Vn
  • Tỷ Giá Usd Kíp Lào
  • Ty Gia Usd Tai Han Quoc Hom Nay
  • Tỷ Giá Usd Bảo Tín Minh Châu
  • Tỷ Giá Usd Western Union
  • Bạn đang xem bài viết Ty Gia Usd O Han Quoc trên website Bothankankanhatban.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×