Xem Nhiều 8/2022 # Tỷ Giá Usd Đổi Vnd Mới Nhất # Top Trend | Bothankankanhatban.com

Xem Nhiều 8/2022 # Tỷ Giá Usd Đổi Vnd Mới Nhất # Top Trend

Xem 6,633

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Đổi Vnd mới nhất ngày 10/08/2022 trên website Bothankankanhatban.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Đổi Vnd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 6,633 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 14:09 ngày 10/08/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,174 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,780 VND/USD và bán ra ở mức 23,880 VND/USD, giá chênh lệch 100 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 15:12, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:41 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,530 310 23,250
EUR Euro 23,252 24,554 1,302 23,487
AUD Đô La Úc 15,843 16,519 676 16,003
CAD Đô La Canada 17,684 18,438 754 17,862
CHF France Thụy Sỹ 23,891 24,910 1,019 24,132
CNY Nhân Dân Tệ 3,392 3,538 146 3,427
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,270 3,149
GBP Bảng Anh 27,509 28,682 1,173 27,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,028 124 2,933
INR Rupee Ấn Độ 0 305 293
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,097 76,046
MYR Renggit Malaysia 0 5,309 5,195
NOK Krone Na Uy 0 2,454 2,354
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 456 336
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,454 6,205
SEK Krona Thụy Điển 0 2,349 2,253
SGD Đô La Singapore 16,530 17,235 705 16,697
THB Bạt Thái Lan 584 674 90 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,252 VND/EUR và bán ra 24,554 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,302 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,487 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,843 VND/AUD và bán ra 16,519 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,003 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,684 VND/CAD và bán ra 18,438 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,862 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,891 VND/CHF và bán ra 24,910 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,019 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,132 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,392 VND/CNY và bán ra 3,538 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,427 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,270 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,149 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,509 VND/GBP và bán ra 28,682 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,173 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,787 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 293 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,097 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,046 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,309 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,195 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,454 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,354 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 456 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 336 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,454 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,205 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,349 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,253 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 17,235 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,697 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 584 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:09 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,530 280 23,250
USD Đô La Mỹ 23,204 0 0
USD Đô La Mỹ 23,031 0 0
EUR Euro 23,433 24,519 1,086 23,496
AUD Đô La Úc 15,909 16,534 625 16,005
CAD Đô La Canada 17,752 18,417 665 17,859
CHF France Thụy Sỹ 23,996 24,934 938 24,141
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,520 3,409
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,261 3,158
GBP Bảng Anh 27,630 28,823 1,193 27,797
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,022 104 2,938
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,911 5,391 480 0
NOK Krone Na Uy 0 2,442 2,364
NZD Đô La New Zealand 14,438 14,872 434 14,525
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 449 349
SEK Krona Thụy Điển 0 2,338 2,262
SGD Đô La Singapore 16,586 17,234 648 16,686
THB Bạt Thái Lan 626 691 65 633
TWD Đô La Đài Loan 704 800 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,204 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,031 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,433 VND/EUR và bán ra 24,519 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,086 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,496 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,909 VND/AUD và bán ra 16,534 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,005 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,752 VND/CAD và bán ra 18,417 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,859 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,996 VND/CHF và bán ra 24,934 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 938 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,141 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,520 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,409 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,261 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,158 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,630 VND/GBP và bán ra 28,823 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,193 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,797 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,918 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,911 VND/MYR và bán ra 5,391 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,442 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,364 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,438 VND/NZD và bán ra 14,872 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 434 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,525 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 449 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 349 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,338 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,262 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,586 VND/SGD và bán ra 17,234 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,686 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 65 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 704 VND/TWD và bán ra 800 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,525 285 23,250
EUR Euro 23,470 24,330 860 23,494
AUD Đô La Úc 15,909 16,551 642 15,973
CAD Đô La Canada 17,858 18,357 499 17,930
CHF France Thụy Sỹ 24,083 24,838 755 24,180
GBP Bảng Anh 27,727 28,559 832 27,894
HKD Đô La Hồng Kông 2,922 3,025 103 2,934
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 149,312 14,441
SGD Đô La Singapore 16,696 17,149 453 16,763
THB Bạt Thái Lan 641 681 40 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,525 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,470 VND/EUR và bán ra 24,330 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,494 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,909 VND/AUD và bán ra 16,551 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,973 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,858 VND/CAD và bán ra 18,357 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 499 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,930 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,083 VND/CHF và bán ra 24,838 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,180 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,727 VND/GBP và bán ra 28,559 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 832 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,894 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,922 VND/HKD và bán ra 3,025 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,934 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 149,312 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,441 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,696 VND/SGD và bán ra 17,149 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 453 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,763 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 641 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,244 23,529 285 23,250
USD Đô La Mỹ 23,197 0 0
USD Đô La Mỹ 23,150 0 0
EUR Euro 23,284 24,599 1,315 23,580
AUD Đô La Úc 15,751 16,636 885 16,016
CAD Đô La Canada 17,620 18,505 885 17,893
CHF France Thụy Sỹ 23,911 24,885 974 24,260
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,620 3,290
GBP Bảng Anh 27,487 28,771 1,284 27,851
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,050 2,849
JPY Yên Nhật 167 179 12 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,442 17,320 878 16,710
THB Bạt Thái Lan 577 691 114 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,244 VND/USD và bán ra 23,529 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,197 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,284 VND/EUR và bán ra 24,599 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,315 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,751 VND/AUD và bán ra 16,636 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,016 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,620 VND/CAD và bán ra 18,505 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,893 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,911 VND/CHF và bán ra 24,885 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 974 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,260 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,620 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,290 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,487 VND/GBP và bán ra 28,771 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,284 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,851 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,050 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,849 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,442 VND/SGD và bán ra 17,320 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 878 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,710 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 577 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,225 23,525 300 23,245
USD Đô La Mỹ 23,205 0 0
EUR Euro 23,465 24,600 1,135 23,490
EUR Euro 23,460 0 0
AUD Đô La Úc 16,007 16,657 650 16,107
CAD Đô La Canada 17,888 18,538 650 17,988
CHF France Thụy Sỹ 24,076 24,981 905 24,181
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,531 3,421
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,288 3,158
GBP Bảng Anh 27,839 28,849 1,010 27,889
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,054 150 2,919
JPY Yên Nhật 170 178 8 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,444 2,364
NZD Đô La New Zealand 14,480 14,850 370 14,563
SEK Krona Thụy Điển 0 2,357 2,247
SGD Đô La Singapore 16,505 17,205 700 16,605
THB Bạt Thái Lan 606 674 68 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và bán ra 23,525 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,245 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,465 VND/EUR và bán ra 24,600 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,490 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,460 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,007 VND/AUD và bán ra 16,657 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,107 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,888 VND/CAD và bán ra 18,538 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,988 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,076 VND/CHF và bán ra 24,981 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,181 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,531 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,421 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,288 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,158 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,839 VND/GBP và bán ra 28,849 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,889 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,054 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,444 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,364 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,480 VND/NZD và bán ra 14,850 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,563 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,357 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,247 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,505 VND/SGD và bán ra 17,205 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,605 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 606 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,500 230 23,290
USD Đô La Mỹ 23,170 23,500 330 23,290
USD Đô La Mỹ 22,624 23,500 876 23,290
EUR Euro 23,598 24,128 530 23,669
AUD Đô La Úc 16,051 16,428 377 16,099
CAD Đô La Canada 17,922 18,325 403 17,976
CHF France Thụy Sỹ 24,227 24,773 546 24,300
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,522 3,410
GBP Bảng Anh 27,894 28,522 628 27,978
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,009 509 2,952
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
NZD Đô La New Zealand 14,498 14,867 369 14,570
SGD Đô La Singapore 16,752 17,129 377 16,802
THB Bạt Thái Lan 635 674 39 651
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,624 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,598 VND/EUR và bán ra 24,128 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,669 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,051 VND/AUD và bán ra 16,428 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,099 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,922 VND/CAD và bán ra 18,325 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 403 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,976 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,227 VND/CHF và bán ra 24,773 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 546 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,300 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,522 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,410 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,894 VND/GBP và bán ra 28,522 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 628 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,978 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,009 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 509 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,952 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,498 VND/NZD và bán ra 14,867 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 369 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,570 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,752 VND/SGD và bán ra 17,129 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,802 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 635 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 651 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,264 23,750 486 23,295
EUR Euro 23,477 24,385 908 23,577
AUD Đô La Úc 15,950 16,708 758 16,050
CAD Đô La Canada 17,736 18,595 859 17,936
CHF France Thụy Sỹ 24,217 24,985 768 24,317
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,391
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,207
GBP Bảng Anh 27,874 28,638 764 27,924
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,864
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,183
NOK Krone Na Uy 0 0 2,327
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,492
PHP Peso Philippine 0 0 419
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,215
SGD Đô La Singapore 16,651 17,365 714 16,751
THB Bạt Thái Lan 0 0 634
TWD Đô La Đài Loan 0 0 768
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,264 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 486 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,477 VND/EUR và bán ra 24,385 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 908 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,577 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,950 VND/AUD và bán ra 16,708 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,050 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,736 VND/CAD và bán ra 18,595 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,936 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,217 VND/CHF và bán ra 24,985 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,317 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,391 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,207 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,874 VND/GBP và bán ra 28,638 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 764 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,924 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,864 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,183 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,327 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,492 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 419 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,215 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,651 VND/SGD và bán ra 17,365 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 714 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,751 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 634 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 768 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:09 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,520 230 23,310
USD Đô La Mỹ 23,210 23,520 310 23,310
USD Đô La Mỹ 23,210 23,520 310 23,310
EUR Euro 23,557 24,162 605 23,627
AUD Đô La Úc 16,004 16,550 546 16,039
CAD Đô La Canada 17,869 18,389 520 17,944
CHF France Thụy Sỹ 24,202 24,833 631 24,264
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,594 3,347
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,328 3,165
GBP Bảng Anh 27,912 28,517 605 27,982
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,022 2,942
JPY Yên Nhật 171 175 4 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,961 14,464
SEK Krona Thụy Điển 0 2,390 2,275
SGD Đô La Singapore 16,711 17,211 500 16,765
THB Bạt Thái Lan 648 678 30 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,557 VND/EUR và bán ra 24,162 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,627 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,004 VND/AUD và bán ra 16,550 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 546 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,039 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,869 VND/CAD và bán ra 18,389 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,944 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,202 VND/CHF và bán ra 24,833 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 631 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,264 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,594 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,347 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,328 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,165 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,912 VND/GBP và bán ra 28,517 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,982 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,022 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,942 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,961 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,464 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,390 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,275 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,711 VND/SGD và bán ra 17,211 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,765 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 648 VND/THB và bán ra 678 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,865 605 23,280
EUR Euro 23,513 24,177 664 23,671
AUD Đô La Úc 16,021 16,527 506 16,126
CAD Đô La Canada 17,878 18,393 515 17,993
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,301
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,408
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,165
GBP Bảng Anh 27,796 28,565 769 27,986
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,955
JPY Yên Nhật 171 176 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,366
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,560
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,264
SGD Đô La Singapore 16,707 17,206 499 16,806
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,513 VND/EUR và bán ra 24,177 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 664 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,671 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,021 VND/AUD và bán ra 16,527 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 506 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,126 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,878 VND/CAD và bán ra 18,393 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,993 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,301 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,408 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,165 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,796 VND/GBP và bán ra 28,565 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 769 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,986 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,955 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,366 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,560 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,264 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,707 VND/SGD và bán ra 17,206 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 499 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,806 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,510 250 23,270
EUR Euro 23,569 24,239 670 23,569
AUD Đô La Úc 15,929 16,509 580 16,029
CAD Đô La Canada 17,713 18,451 738 17,813
CHF France Thụy Sỹ 24,156 24,856 700 24,256
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,502 3,426
GBP Bảng Anh 27,824 28,594 770 27,924
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,021 100 2,951
JPY Yên Nhật 169 176 7 170
SGD Đô La Singapore 16,589 17,209 620 16,689
THB Bạt Thái Lan 624 691 67 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,569 VND/EUR và bán ra 24,239 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,569 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,929 VND/AUD và bán ra 16,509 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,029 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,713 VND/CAD và bán ra 18,451 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,813 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,156 VND/CHF và bán ra 24,856 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,256 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,502 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,426 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,824 VND/GBP và bán ra 28,594 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,924 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,921 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,951 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,589 VND/SGD và bán ra 17,209 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,689 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,530 300 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,451 24,506 1,055 23,551
AUD Đô La Úc 0 16,667 16,033
CAD Đô La Canada 0 18,534 17,896
CHF France Thụy Sỹ 0 24,942 24,208
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,745 3,313
GBP Bảng Anh 0 28,605 27,955
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,148 2,892
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
SGD Đô La Singapore 0 17,346 16,701
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,451 VND/EUR và bán ra 24,506 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,055 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,551 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,667 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,033 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,534 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,896 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,942 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,208 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,745 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,313 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,605 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,955 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,148 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,346 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,701 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,820 580 23,260
EUR Euro 23,223 24,713 1,490 23,457
AUD Đô La Úc 15,893 16,831 938 16,053
CAD Đô La Canada 17,727 18,623 896 17,896
CHF France Thụy Sỹ 23,866 24,974 1,108 24,107
GBP Bảng Anh 27,521 28,834 1,313 27,799
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,033 134 2,928
JPY Yên Nhật 169 180 11 170
SGD Đô La Singapore 16,533 17,378 845 16,700
THB Bạt Thái Lan 576 676 100 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,820 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,223 VND/EUR và bán ra 24,713 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,490 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,457 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,893 VND/AUD và bán ra 16,831 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 938 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,053 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,727 VND/CAD và bán ra 18,623 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 896 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,896 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,866 VND/CHF và bán ra 24,974 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,108 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,107 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,521 VND/GBP và bán ra 28,834 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,313 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,799 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,033 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,533 VND/SGD và bán ra 17,378 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 845 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,700 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 576 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,660 440 23,250
EUR Euro 23,354 24,660 1,306 23,404
AUD Đô La Úc 15,991 16,675 684 16,041
CAD Đô La Canada 17,861 18,549 688 17,911
CHF France Thụy Sỹ 24,270 24,897 627 24,320
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,377
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,031 3,406 375 3,036
GBP Bảng Anh 27,855 28,678 823 27,905
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,055 141 2,917
JPY Yên Nhật 170 178 8 171
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,830 5,525 695 4,835
NOK Krone Na Uy 0 0 2,261
NZD Đô La New Zealand 14,470 15,063 593 14,520
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,208
SGD Đô La Singapore 16,592 17,353 761 16,642
THB Bạt Thái Lan 634 688 54 635
TWD Đô La Đài Loan 712 845 133 715
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,660 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,354 VND/EUR và bán ra 24,660 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,306 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,404 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,991 VND/AUD và bán ra 16,675 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 684 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,041 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,861 VND/CAD và bán ra 18,549 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 688 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,911 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,270 VND/CHF và bán ra 24,897 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 627 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,320 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,377 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,031 VND/DKK và bán ra 3,406 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 375 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,036 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,855 VND/GBP và bán ra 28,678 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 823 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,905 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,914 VND/HKD và bán ra 3,055 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 141 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,830 VND/MYR và bán ra 5,525 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,835 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,261 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,470 VND/NZD và bán ra 15,063 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 593 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,520 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,208 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,592 VND/SGD và bán ra 17,353 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 761 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,642 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 634 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 54 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 712 VND/TWD và bán ra 845 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 715 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,275 23,485 210 23,305
USD Đô La Mỹ 23,205 0 0
USD Đô La Mỹ 23,125 0 0
EUR Euro 23,574 24,108 534 23,674
AUD Đô La Úc 15,993 16,453 460 16,113
CAD Đô La Canada 17,881 18,319 438 17,981
CHF France Thụy Sỹ 0 24,723 24,302
GBP Bảng Anh 0 28,478 28,021
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,007 2,954
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
NZD Đô La New Zealand 0 14,871 14,546
SGD Đô La Singapore 16,656 17,122 466 16,796
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,275 VND/ và bán ra 23,485 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,305 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,574 VND/EUR và bán ra 24,108 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,674 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,993 VND/AUD và bán ra 16,453 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,113 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,881 VND/CAD và bán ra 18,319 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,981 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,723 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,302 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,478 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,021 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,007 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,954 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,871 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,546 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,656 VND/SGD và bán ra 17,122 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,796 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:09 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,520 280 23,260
USD Đô La Mỹ 23,220 23,520 300 23,260
EUR Euro 23,337 24,597 1,260 23,430
AUD Đô La Úc 15,821 16,650 829 15,885
CAD Đô La Canada 17,681 18,494 813 17,805
CHF France Thụy Sỹ 0 25,739 24,047
GBP Bảng Anh 27,641 28,701 1,060 27,752
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,097 2,864
JPY Yên Nhật 170 177 7 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,061 14,321
SGD Đô La Singapore 0 17,276 16,644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,337 VND/EUR và bán ra 24,597 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,260 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,430 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,821 VND/AUD và bán ra 16,650 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 829 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,885 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,681 VND/CAD và bán ra 18,494 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,805 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,739 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,047 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,641 VND/GBP và bán ra 28,701 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,060 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,752 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,097 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,864 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,061 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,321 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,276 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,644 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,510 260 23,270
USD Đô La Mỹ 23,240 23,510 270 23,270
USD Đô La Mỹ 23,230 23,510 280 23,270
EUR Euro 23,317 24,404 1,087 23,427
AUD Đô La Úc 15,918 16,554 636 16,018
CAD Đô La Canada 17,778 18,427 649 17,878
CHF France Thụy Sỹ 24,045 24,826 781 24,175
GBP Bảng Anh 27,766 28,627 861 27,886
JPY Yên Nhật 169 176 7 170
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,471 17,235 764 16,692
THB Bạt Thái Lan 575 679 104 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,317 VND/EUR và bán ra 24,404 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,087 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,427 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,918 VND/AUD và bán ra 16,554 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,018 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,778 VND/CAD và bán ra 18,427 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,878 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,045 VND/CHF và bán ra 24,826 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 781 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,175 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,766 VND/GBP và bán ra 28,627 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 861 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,886 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,471 VND/SGD và bán ra 17,235 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 764 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,692 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,253 23,600 347 23,283
USD Đô La Mỹ 23,253 23,600 347 23,283
USD Đô La Mỹ 23,253 23,600 347 23,283
EUR Euro 23,541 24,086 545 23,691
AUD Đô La Úc 15,975 16,415 440 16,095
CAD Đô La Canada 17,841 18,309 468 17,971
CHF France Thụy Sỹ 24,138 24,719 581 24,318
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,064 3,276 212 3,144
GBP Bảng Anh 27,800 28,458 658 28,020
HKD Đô La Hồng Kông 2,845 3,044 199 2,915
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,661 17,137 476 16,801
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,253 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 347 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,283 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,253 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 347 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,283 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,253 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 347 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,283 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,541 VND/EUR và bán ra 24,086 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,691 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,975 VND/AUD và bán ra 16,415 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,095 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,841 VND/CAD và bán ra 18,309 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,971 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,138 VND/CHF và bán ra 24,719 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 581 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,318 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,064 VND/DKK và bán ra 3,276 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 212 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,144 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,800 VND/GBP và bán ra 28,458 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 658 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,020 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,845 VND/HKD và bán ra 3,044 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,661 VND/SGD và bán ra 17,137 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,801 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,490 210 23,290
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 23,414 24,093 679 23,670
AUD Đô La Úc 15,970 16,834 864 16,151
CAD Đô La Canada 0 18,644 17,716
CHF France Thụy Sỹ 0 25,307 23,762
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,760 3,444
GBP Bảng Anh 27,689 28,525 836 27,988
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,042 2,917
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
SGD Đô La Singapore 16,632 17,116 484 16,820
THB Bạt Thái Lan 0 686 658
TWD Đô La Đài Loan 0 806 773
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,414 VND/EUR và bán ra 24,093 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,970 VND/AUD và bán ra 16,834 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,151 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,644 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,716 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,307 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,762 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,760 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,444 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,689 VND/GBP và bán ra 28,525 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 836 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,988 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,042 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,632 VND/SGD và bán ra 17,116 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,820 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 686 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 806 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 773 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,215 23,530 315 23,250
EUR Euro 23,247 24,179 932 23,482
AUD Đô La Úc 15,838 16,525 687 15,998
CAD Đô La Canada 17,679 18,403 724 17,857
CHF France Thụy Sỹ 23,886 24,829 943 24,127
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,410
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,145
GBP Bảng Anh 27,504 28,558 1,054 27,782
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,031 130 2,930
JPY Yên Nhật 168 179 11 169
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,190
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,486
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,248
SGD Đô La Singapore 16,525 17,240 715 16,692
THB Bạt Thái Lan 581 677 96 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,215 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,247 VND/EUR và bán ra 24,179 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 932 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,482 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,838 VND/AUD và bán ra 16,525 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,998 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,679 VND/CAD và bán ra 18,403 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,857 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,886 VND/CHF và bán ra 24,829 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 943 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,127 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,410 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,145 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,504 VND/GBP và bán ra 28,558 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,054 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,782 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,031 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,190 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,486 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,248 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,525 VND/SGD và bán ra 17,240 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,692 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 581 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,850 580 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 23,435 24,108 673 23,674
AUD Đô La Úc 0 0 16,133
CAD Đô La Canada 0 0 17,993
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,310
GBP Bảng Anh 0 0 27,991
JPY Yên Nhật 0 0 172
SGD Đô La Singapore 0 0 16,819
THB Bạt Thái Lan 0 0 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,435 VND/EUR và bán ra 24,108 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 673 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,674 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,133 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,993 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,310 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,991 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,819 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,195 23,530 335 23,250
EUR Euro 23,359 24,553 1,194 23,488
AUD Đô La Úc 15,832 16,518 686 16,004
CAD Đô La Canada 17,817 18,437 620 17,863
CHF France Thụy Sỹ 0 24,909 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,576 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,270 0
GBP Bảng Anh 27,614 28,681 1,067 27,788
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,043 0
INR Rupee Ấn Độ 0 305 0
JPY Yên Nhật 167 178 11 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,097 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,478 0
NOK Krone Na Uy 0 2,454 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,964 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 456 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,454 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,349 0
SGD Đô La Singapore 16,641 17,235 594 16,697
THB Bạt Thái Lan 0 674 0
TWD Đô La Đài Loan 0 865 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,195 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 335 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,359 VND/EUR và bán ra 24,553 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,194 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,488 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,832 VND/AUD và bán ra 16,518 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,004 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,817 VND/CAD và bán ra 18,437 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,863 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,909 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,576 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,270 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,614 VND/GBP và bán ra 28,681 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,067 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,788 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,043 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,097 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,478 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,454 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,964 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 456 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,454 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,349 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,641 VND/SGD và bán ra 17,235 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 594 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,697 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 674 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 865 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,295 23,505 210 23,295
EUR Euro 23,413 24,321 908 23,461
AUD Đô La Úc 15,863 16,563 700 15,977
CAD Đô La Canada 17,702 18,446 744 17,866
CHF France Thụy Sỹ 24,139 24,924 785 24,139
GBP Bảng Anh 27,537 28,695 1,158 27,791
HKD Đô La Hồng Kông 2,907 3,029 122 2,934
JPY Yên Nhật 169 176 7 170
NZD Đô La New Zealand 14,460 14,930 470 14,460
SGD Đô La Singapore 16,544 17,240 696 16,697
THB Bạt Thái Lan 640 687 47 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,295 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,413 VND/EUR và bán ra 24,321 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 908 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,461 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,863 VND/AUD và bán ra 16,563 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,977 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,702 VND/CAD và bán ra 18,446 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 744 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,866 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,139 VND/CHF và bán ra 24,924 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 785 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,139 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,537 VND/GBP và bán ra 28,695 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,158 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,791 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,907 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 122 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,934 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,460 VND/NZD và bán ra 14,930 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,460 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,544 VND/SGD và bán ra 17,240 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 696 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,697 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 640 VND/THB và bán ra 687 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,530 290 23,250
EUR Euro 23,433 24,519 1,086 23,496
AUD Đô La Úc 15,909 16,534 625 16,005
CAD Đô La Canada 17,752 18,417 665 17,859
CHF France Thụy Sỹ 23,996 24,934 938 24,141
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,261 3,158
GBP Bảng Anh 27,630 28,823 1,193 27,797
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,022 104 2,938
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,442 2,364
RUB Ruble Liên Bang Nga 303 422 119 354
SEK Krona Thụy Điển 0 2,338 2,262
SGD Đô La Singapore 16,586 17,234 648 16,686
THB Bạt Thái Lan 0 691 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,433 VND/EUR và bán ra 24,519 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,086 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,496 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,909 VND/AUD và bán ra 16,534 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,005 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,752 VND/CAD và bán ra 18,417 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,859 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,996 VND/CHF và bán ra 24,934 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 938 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,141 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,261 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,158 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,630 VND/GBP và bán ra 28,823 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,193 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,797 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,918 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,442 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,364 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 303 VND/RUB và bán ra 422 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 119 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 354 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,338 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,262 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,586 VND/SGD và bán ra 17,234 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,686 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 691 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,540 280 23,270
USD Đô La Mỹ 23,258 0 0
USD Đô La Mỹ 23,256 0 0
EUR Euro 0 24,134 23,656
AUD Đô La Úc 0 16,484 16,087
CAD Đô La Canada 0 18,366 17,951
GBP Bảng Anh 0 28,970 27,985
JPY Yên Nhật 0 175 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,175 16,770
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,258 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,256 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,134 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,656 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,484 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,087 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,366 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,951 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,970 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,985 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 175 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,175 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,770 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,800 530 23,290
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 23,626 24,089 463 23,721
AUD Đô La Úc 16,056 16,445 389 16,161
CAD Đô La Canada 17,919 18,307 388 18,028
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,317
GBP Bảng Anh 0 0 28,049
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,730 17,101 371 16,840
THB Bạt Thái Lan 0 0 656
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,626 VND/EUR và bán ra 24,089 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,721 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,056 VND/AUD và bán ra 16,445 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 389 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,161 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,919 VND/CAD và bán ra 18,307 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 388 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,028 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,317 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,049 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,730 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 371 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,840 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 656 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,490 250 23,290
EUR Euro 0 24,077 23,693
AUD Đô La Úc 0 16,416 16,146
CAD Đô La Canada 0 18,286 17,994
CHF France Thụy Sỹ 0 24,718 24,323
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,287 3,152
GBP Bảng Anh 0 28,459 28,011
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,017 2,945
JPY Yên Nhật 0 174 172
NOK Krone Na Uy 0 2,484 2,359
SGD Đô La Singapore 0 17,102 16,839
THB Bạt Thái Lan 0 678 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,077 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,693 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,416 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,146 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,286 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,994 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,718 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,323 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,287 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,152 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,459 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,011 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,017 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,945 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 174 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,484 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,359 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,102 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,839 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 678 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,236 23,531 295 23,246
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
EUR Euro 23,346 24,623 1,277 23,446
AUD Đô La Úc 15,926 16,720 794 16,026
CAD Đô La Canada 17,781 18,538 757 17,881
CHF France Thụy Sỹ 24,107 24,969 862 24,207
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,535 3,418
GBP Bảng Anh 27,690 28,791 1,101 27,790
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,040 136 2,914
JPY Yên Nhật 168 179 11 169
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,359 15,072 713 14,459
SEK Krona Thụy Điển 0 2,387 0
SGD Đô La Singapore 16,605 17,357 752 16,705
THB Bạt Thái Lan 631 689 58 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,236 VND/USD và bán ra 23,531 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,246 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,346 VND/EUR và bán ra 24,623 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,277 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,446 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,926 VND/AUD và bán ra 16,720 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 794 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,026 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,781 VND/CAD và bán ra 18,538 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,881 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,107 VND/CHF và bán ra 24,969 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,207 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,535 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,418 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,690 VND/GBP và bán ra 28,791 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,101 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,790 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,040 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,359 VND/NZD và bán ra 15,072 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,459 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,387 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,605 VND/SGD và bán ra 17,357 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,705 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 631 VND/THB và bán ra 689 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,530 270 23,280
EUR Euro 23,484 24,131 647 23,646
AUD Đô La Úc 15,980 16,467 487 16,091
CAD Đô La Canada 17,808 18,329 521 17,975
CHF France Thụy Sỹ 24,039 24,775 736 24,244
GBP Bảng Anh 27,799 28,499 700 28,013
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
SGD Đô La Singapore 16,760 17,147 387 16,794
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,484 VND/EUR và bán ra 24,131 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 647 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,646 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,980 VND/AUD và bán ra 16,467 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 487 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,091 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,808 VND/CAD và bán ra 18,329 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 521 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,975 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,039 VND/CHF và bán ra 24,775 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 736 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,244 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,799 VND/GBP và bán ra 28,499 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,013 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,760 VND/SGD và bán ra 17,147 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 387 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,794 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,780 550 23,250
EUR Euro 23,603 24,276 673 23,698
AUD Đô La Úc 15,973 16,645 672 16,118
CAD Đô La Canada 17,858 18,505 647 18,002
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,290
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,156
GBP Bảng Anh 27,781 28,655 874 28,033
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,918
JPY Yên Nhật 170 177 7 172
NOK Krone Na Uy 0 0 2,292
SGD Đô La Singapore 16,675 17,309 634 16,826
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,603 VND/EUR và bán ra 24,276 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 673 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,698 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,973 VND/AUD và bán ra 16,645 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,118 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,858 VND/CAD và bán ra 18,505 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 647 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,002 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,290 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,156 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,781 VND/GBP và bán ra 28,655 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 874 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,918 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,292 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,675 VND/SGD và bán ra 17,309 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,826 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:09 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,750 450 23,300
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,300
USD Đô La Mỹ 23,230 23,750 520 23,300
EUR Euro 23,510 24,280 770 23,580
AUD Đô La Úc 15,990 16,650 660 16,080
CAD Đô La Canada 17,850 18,520 670 17,950
GBP Bảng Anh 27,850 28,640 790 27,960
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,450
SGD Đô La Singapore 16,740 17,440 700 16,810
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,510 VND/EUR và bán ra 24,280 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,650 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,080 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,850 VND/CAD và bán ra 18,520 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,950 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,850 VND/GBP và bán ra 28,640 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 790 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,960 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,450 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,740 VND/SGD và bán ra 17,440 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,810 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 0 23,280
USD Đô La Mỹ 23,230 0 23,280
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,280
EUR Euro 23,576 0 23,671
AUD Đô La Úc 15,995 0 16,100
CAD Đô La Canada 0 0 17,986
GBP Bảng Anh 0 0 27,999
JPY Yên Nhật 171 0 171
SGD Đô La Singapore 16,695 0 16,804
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,576 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,671 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,995 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,100 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,986 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,999 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,695 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,804 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,470 24,156 686 23,608
AUD Đô La Úc 15,861 16,525 664 16,006
GBP Bảng Anh 27,707 28,514 807 27,960
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
MYR Renggit Malaysia 0 5,296 5,215
SGD Đô La Singapore 16,668 17,117 449 16,811
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,470 VND/EUR và bán ra 24,156 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,608 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,861 VND/AUD và bán ra 16,525 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 664 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,006 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,707 VND/GBP và bán ra 28,514 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 807 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,960 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,296 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,215 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,668 VND/SGD và bán ra 17,117 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 449 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,811 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:09 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,288 23,846 558 23,268
USD Đô La Mỹ 23,268 23,846 578 23,268
USD Đô La Mỹ 23,268 23,846 578 23,268
EUR Euro 23,570 25,087 1,517 23,720
AUD Đô La Úc 15,962 17,572 1,610 16,112
CAD Đô La Canada 17,743 19,551 1,808 17,843
CHF France Thụy Sỹ 24,913 24,913 0 24,913
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 27,822 28,741 919 27,972
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,653 17,265 612 16,803
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,288 VND/USD và bán ra 23,846 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 558 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,268 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,268 VND/USD và bán ra 23,846 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 578 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,268 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,268 VND/USD và bán ra 23,846 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 578 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,268 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,570 VND/EUR và bán ra 25,087 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,517 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,962 VND/AUD và bán ra 17,572 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,610 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,112 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,743 VND/CAD và bán ra 19,551 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,808 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,843 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,913 VND/CHF và bán ra 24,913 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,913 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,822 VND/GBP và bán ra 28,741 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 919 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,972 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,653 VND/SGD và bán ra 17,265 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,803 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 0 23,275
USD Đô La Mỹ 23,255 0 23,275
USD Đô La Mỹ 23,255 0 23,275
EUR Euro 23,153 0 23,402
AUD Đô La Úc 0 0 15,952
CAD Đô La Canada 0 0 17,817
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,077
GBP Bảng Anh 0 0 27,665
JPY Yên Nhật 0 0 168
SGD Đô La Singapore 0 0 16,665
THB Bạt Thái Lan 0 0 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,153 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,402 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,952 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,817 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,077 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,665 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,665 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,800 550 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 23,800 570 23,250
USD Đô La Mỹ 23,160 23,800 640 23,250
EUR Euro 23,447 24,637 1,190 23,627
AUD Đô La Úc 16,009 16,709 700 16,109
CAD Đô La Canada 17,828 18,628 800 17,978
CHF France Thụy Sỹ 24,108 24,868 760 24,258
GBP Bảng Anh 27,731 29,091 1,360 27,981
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,170 670 2,800
JPY Yên Nhật 168 178 10 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,698 17,408 710 16,798
THB Bạt Thái Lan 610 697 87 630
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,447 VND/EUR và bán ra 24,637 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,627 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,009 VND/AUD và bán ra 16,709 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,109 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,828 VND/CAD và bán ra 18,628 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,978 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,108 VND/CHF và bán ra 24,868 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,258 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,731 VND/GBP và bán ra 29,091 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,981 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,170 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,800 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,698 VND/SGD và bán ra 17,408 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,798 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 697 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 630 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:11 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,540 350 23,240
EUR Euro 23,153 24,372 1,219 23,392
AUD Đô La Úc 15,773 16,605 832 15,936
CAD Đô La Canada 17,588 18,514 926 17,769
CHF France Thụy Sỹ 23,759 25,011 1,252 24,004
GBP Bảng Anh 27,373 28,813 1,440 27,656
HKD Đô La Hồng Kông 2,889 3,041 152 2,918
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
NZD Đô La New Zealand 14,186 15,126 940 14,286
SGD Đô La Singapore 16,443 17,308 865 16,613
THB Bạt Thái Lan 628 678 50 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,153 VND/EUR và bán ra 24,372 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,219 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,773 VND/AUD và bán ra 16,605 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 832 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,936 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,588 VND/CAD và bán ra 18,514 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 926 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,769 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,759 VND/CHF và bán ra 25,011 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,252 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,004 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,373 VND/GBP và bán ra 28,813 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,440 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,656 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,889 VND/HKD và bán ra 3,041 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 152 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,918 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,186 VND/NZD và bán ra 15,126 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,286 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,443 VND/SGD và bán ra 17,308 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,613 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 628 VND/THB và bán ra 678 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,520 270 23,230
EUR Euro 23,487 24,554 1,067 23,252
AUD Đô La Úc 16,003 16,519 516 15,843
GBP Bảng Anh 27,787 28,682 895 27,509
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 170 178 8 168
SGD Đô La Singapore 16,697 17,235 538 16,530
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,487 VND/EUR và bán ra 24,554 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,067 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,252 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,003 VND/AUD và bán ra 16,519 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 516 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,843 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,787 VND/GBP và bán ra 28,682 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 895 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,509 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,697 VND/SGD và bán ra 17,235 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 538 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,530 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,540 250 23,290
EUR Euro 23,630 24,100 470 23,740
AUD Đô La Úc 16,080 16,420 340 16,170
CAD Đô La Canada 17,940 18,320 380 18,040
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,350
GBP Bảng Anh 27,960 28,500 540 28,080
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,600
SGD Đô La Singapore 16,710 17,100 390 16,860
THB Bạt Thái Lan 590 680 90 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,630 VND/EUR và bán ra 24,100 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,080 VND/AUD và bán ra 16,420 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,170 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,940 VND/CAD và bán ra 18,320 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,040 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,350 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,960 VND/GBP và bán ra 28,500 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,080 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,600 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,710 VND/SGD và bán ra 17,100 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,860 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 15:12 ngày 10/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:10 - 10/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,530 330 23,250
EUR Euro 23,477 24,100 623 23,672
AUD Đô La Úc 15,914 16,526 612 16,099
CAD Đô La Canada 17,754 18,349 595 17,954
CHF France Thụy Sỹ 23,885 24,884 999 24,155
GBP Bảng Anh 27,482 28,680 1,198 27,807
HKD Đô La Hồng Kông 2,903 3,063 160 2,903
JPY Yên Nhật 168 175 7 171
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,616 17,146 530 16,786
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,477 VND/EUR và bán ra 24,100 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 623 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,672 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,914 VND/AUD và bán ra 16,526 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,099 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,754 VND/CAD và bán ra 18,349 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 595 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,954 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,885 VND/CHF và bán ra 24,884 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 999 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,155 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,482 VND/GBP và bán ra 28,680 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,198 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,807 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,903 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 160 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,903 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,616 VND/SGD và bán ra 17,146 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,786 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,190 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,295 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,295 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,489 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,865 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,530 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,373 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,509 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,960 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,080 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,509 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,450 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,091 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,074 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng Bảo Việt đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,153 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,252 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,630 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,742 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,252 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,050 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,107 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,730 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,751 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,843 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,090 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,170 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,843 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,380 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,803 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,866 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,588 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,716 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,963 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,048 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,716 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,280 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,593 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,735 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,442 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,530 VND
  • Ngân hàng VPBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,760 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,860 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,530 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,080 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,440 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,357 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 180 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,186 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,286 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,517 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,600 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,286 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,905 VND
  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 149,312 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,090 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,800 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,940 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,955 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,800 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,010 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,170 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,160 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,762 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,933 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,933 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,762 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,690 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,739 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,992 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 575 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 608 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 648 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 658 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 608 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 670 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 697 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 720 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,392 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,392 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,444 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,290 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,517 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,760 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,612 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 303 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 336 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 303 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 354 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 336 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 456 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 712 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 773 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 796 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 865 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 865 VND

Video clip

Tỷ giá usd hôm nay 10/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 09/08/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/8/2022

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 05/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/8/2022

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 10/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/8/2022 giảm

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 10/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Biến động tỷ giá tác động đến kinh tế vĩ mô | thdt

Tỷ giá usd hôm nay 04/08/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay - ngày 10/8/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 9/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 8 năm 2022 tăng || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 3/8/2022

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 9/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 6 năm 2022 usd vượt 105 | tỷ giá đô la mỹ ngày 14/6/2022

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

Tỷ giá usd hôm nay 05/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 03/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá đồng euro tiếp tục "lao dốc" xuống mức thấp nhất trong 20 năm - vnews

[tỷ giá yên nhật] cập nhập-phân tích tỷ giá yên nhật mới nhất_#6

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 24/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 08/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 31/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 6 năm 2022 tăng trở lại | tỷ giá đô la mỹ ngày 22/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 10/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 12/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 6 năm 2022 usd tăng|tỷ giá đô la ngoại tệ ngày 20/6/2022

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá Euro Đô La Chợ Đen
  • Tỷ Giá Euro Tại Tiệm Vàng
  • Ty Gia Vang Hang Eximbank Hom Nay
  • Giá Xe Honda X Adv
  • Giá Xe Máy Yamaha Việt Nam
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Usd Đài Tệ
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Bảo Tín Minh Châu
  • Các Cách Làm Mứt Dừa Màu Tím
  • Cách Làm Hết Mụn 2 Bên Má
  • Giá Bạc Kim Chung Hôm Nay
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Ty Gia Dola Usd
  • Tỷ Giá 1 Usd
  • Ty Gia Dola Usd Hom Nay
  • Tỷ Giá Dollar Usd
  • Tỷ Giá Usd Vn
  • Ty Gia Usd Malaysia
  • Ty Gia Usd Tai Han Quoc Hom Nay
  • Tỷ Giá Usd Kíp Lào
  • Tỷ Giá Usd Western Union
  • Tỷ Giá Usd Bảo Tín Minh Châu
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Đổi Vnd trên website Bothankankanhatban.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100